| TT |
Yêu cầu |
FTS |
FTS có thể customize |
Phần mềm A |
Phần mềm B |
| 1 |
Kế toán phải thu, bán hàng |
|
|
|
|
| 1.1 |
Nhập hóa đơn bán hàng theo lô |
|
x |
|
|
| 1.2 |
Khai báo thuế GTGT khi lập hóa đơn bán hàng |
x |
|
|
|
| 1.3 |
Thuế GTGT theo địa điểm bán hàng |
|
x |
|
|
| 1.4 |
Theo dõi các khoản phải thu chưa lập hóa đơn |
x |
|
|
|
| 1.5 |
Theo dõi đặt cọc, các khoản trả trước |
x |
|
|
|
| 1.6 |
Hàng bán trả lại |
x |
|
|
|
| 1.7 |
Theo dõi hàng đi đường |
x |
|
|
|
| 1.8 |
Theo dõi hàng gửi bán |
x |
|
|
|
| 1.9 |
Thông báo thu tiền cho các khoản doanh thu chưa lập hóa đơn |
x |
|
|
|
| 1.10 |
Sử dụng điều khoản thanh toán có chiết khấu thanh toán |
|
x |
|
|
| 1.11 |
Chi tiết thanh toán công nợ theo từng hóa đơn |
x |
|
|
|
| 1.12 |
Quản lý công nợ khách hàng theo tuổi nợ, định mức công nợ |
x |
|
|
|
| 1.13 |
Tính lãi các khoản nợ quá hạn |
|
x |
|
|
| 1.14 |
Có sự khác nhau giữa khách mua hàng và khách thanh toán công nợ |
|
x |
|
|
| 1.15 |
Tạo biên bản đối chiếu công nợ |
x |
|
|
|
| 1.16 |
Quản lý bán hàng theo hợp đồng |
x |
|
|
|
| 1.17 |
Quản lý bán hàng theo từng CBCNV |
x |
|
|
|
| 1.18 |
Quản lý đại lý |
|
x |
|
|
| 1.19 |
Quản lý doanh thu theo từng loại hình hoạt động kinh doanh |
x |
|
|
|
| 1.20 |
Quản lý khách hàng theo nhiều cấp |
x |
|
|
|
| 1.21 |
Quản lý hàng hóa theo nhiều cấp |
x |
|
|
|
| 1.22 |
Theo dõi bán hàng theo lãnh thổ, vùng địa lý |
x |
|
|
|
| 1.23 |
Quản lý giá hàng hóa dựa trên khách hàng, nhóm khách hàng |
x |
|
|
|
| 1.24 |
Giá hàng hóa dựa trên số lượng hàng hóa và dịch vụ bán ra |
|
x |
|
|
| 1.25 |
Quản lý khai báo chiết khấu cho từng khách hàng, loại hàng, nhóm khách hàng |
x |
|
|
|
| 1.26 |
Theo dõi chi phí vận chuyển trên hóa đơn bán hàng |
x |
|
|
|
| 1.27 |
Bán hàng và thanh toán bằng ngoại tệ |
x |
|
|
|
| 1.28 |
Tự đổng tính chênh lệch tỷ giá ngoại tệ khi thanh toán |
x |
|
|
|
| 1.29 |
Sử dụng nhiều đơn vị tính cho cùng một mặt hàng khi bán ra |
x |
|
|
|
| 1.30 |
Tự động tính hàng khuyến mãi |
x |
|
|
|
| 1.31 |
Hoa hồng bán hàng hóa và dịch vụ |
|
x |
|
|
| 1.32 |
Quản lý báo giá |
|
x |
|
|
| 1.33 |
Quản lý đơn hàng |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Kế toán phải trả, mua hàng |
|
|
|
|
| 2.1 |
Nhập hóa đơn mua hàng theo lô |
|
x |
|
|
| 2.2 |
Theo dõi hóa đơn mua hàng nhập khẩu |
x |
|
|
|
| 2.3 |
Khai báo thuế GTGT khi lập hóa mua hàng |
x |
|
|
|
| 2.4 |
Chi tiết thanh toán công nợ theo từng hóa đơn |
x |
|
|
|
| 2.5 |
Quản lý công nợ khách hàng theo tuổi nợ, định mức công nợ |
x |
|
|
|
| 2.6 |
Theo dõi chi phí vận chuyển trên hóa đơn bán hàng |
x |
|
|
|
| 2.7 |
Phân bổ chi phí vận chuyển cho từng hóa đơn, mặt hàng tự động theo tiêu thức số lượng, giá trị |
x |
|
|
|
| 2.8 |
Mua hàng và thanh toán bằng ngoại tệ |
x |
|
|
|
| 2.9 |
Tự đổng tính chênh lệch tỷ giá ngoại tệ khi thanh toán |
x |
|
|
|
| 2.10 |
Quản lý mua hàng theo hợp đồng |
x |
|
|
|
| 2.11 |
Sử dụng nhiều đơn vị tính cho cùng một mặt hàng khi mua vào |
x |
|
|
|
| 2.12 |
Có sự khác nhau giữa khách bán hàng và khách thanh toán công nợ |
|
x |
|
|
| 2.13 |
Quản lý báo giá |
|
x |
|
|
| 2.14 |
Quản lý đơn hàng |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Kế toán kho, vật tư, hàng hóa |
|
|
|
|
| 3.1 |
Tự động nhập kho vật tư khi làm hóa đơn mua hàng |
x |
|
|
|
| 3.2 |
Tách biệt nhập kho vật tư và hóa đơn mua hàng |
x |
|
|
|
| 3.3 |
Tự động xuất kho vật tư khi làm hóa đơn bán hàng |
x |
|
|
|
| 3.4 |
Tách biệt xuất kho vật tư và hóa đơn bán hàng |
x |
|
|
|
| 3.5 |
Theo dõi nhiều kho |
x |
|
|
|
| 3.6 |
Tự động tạo chứng từ nhập chuyển kho từ chứng từ xuất chuyển kho |
x |
|
|
|
| 3.7 |
Chuyển loại vật tư hàng hóa |
x |
|
|
|
| 3.8 |
Nhập xuất điều chỉnh |
x |
|
|
|
| 3.9 |
Kiểm kê hàng tồn kho |
x |
|
|
|
| 3.10 |
Tự động hạch toán chênh lệch kiểm kê |
x |
|
|
|
| 3.11 |
Tự động quản lý hao hụt |
x |
|
|
|
| 3.12 |
Quản lý vật tư theo lô |
x |
|
|
|
| 3.13 |
Quản lý vật tư theo ngày hết hạn sử dụng |
x |
|
|
|
| 3.14 |
Nhập xuất vật tư theo nhiều đơn vị tính |
x |
|
|
|
| 3.15 |
Tự động quy đổi giữa các đơn vị tính |
x |
|
|
|
| 3.16 |
Giá vốn bình quân cuối kỳ |
x |
|
|
|
| 3.17 |
Giá vốn bình quân cuối kỳ theo từng kho |
x |
|
|
|
| 3.18 |
Giá vốn tức thời |
x |
|
|
|
| 3.19 |
Giá vốn đích danh |
x |
|
|
|
| 3.20 |
Giá vốn nhập trước xuất trước |
x |
|
|
|
| 3.21 |
Phuơng pháp tính giá vốn khác nhau theo từng nhóm vật tư, hàng hóa |
x |
|
|
|
| 3.22 |
Xuất vật tư cho sản xuất theo từng bộ phận sử dụng |
x |
|
|
|
| 3.23 |
Xuât vật tư cho sản xuất theo từng vụ việc, nội dung công việc, đối tượng tính giá thành |
x |
|
|
|
| 3.24 |
Quản lý định mức hàng tồn kho |
x |
|
|
|
| 3.25 |
Quản lý vật tư thu hồi |
|
x |
|
|
| 3.26 |
Quản lý vật tư trong kho theo ngăn, giá, kệ |
|
x |
|
|
| 3.27 |
Quản lý mã vật tư hàng hóa theo nhiều cấp |
|
|
|
|
| 3.28 |
Quản lý và tính giá thành vật tư gia công |
x |
|
|
|
| 3.29 |
Lắp ráp vật tư, hàng hóa |
|
x |
|
|
| 3.30 |
Tính giá vốn vật tư lắp ráp |
|
x |
|
|
| 3.31 |
Chia tách vật tư hàng hóa |
|
x |
|
|
| 3.32 |
Tính giá vốn vật tư bóc tách |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Kế toán Tài sản cố định |
|
|
|
|
| 4.1 |
Nhập thông thẻ mua mới, thẻ đã có |
x |
|
|
|
| 4.2 |
Tăng, giảm nguyên giá tài sản |
x |
|
|
|
| 4.3 |
Điều chỉnh khấu hao tài sản |
x |
|
|
|
| 4.4 |
Quản lý tài sản theo bộ phận sử dụng |
x |
|
|
|
| 4.5 |
Điều chuyển tài sản giữa các bộ phận sử dụng |
|
x |
|
|
| 4.6 |
Ngừng khấu hao tài sản |
x |
|
|
|
| 4.7 |
Thanh lý tài sản |
x |
|
|
|
| 4.8 |
Cho thuê tài sản |
|
x |
|
|
| 4.9 |
Tài sản đi thuê |
|
x |
|
|
| 4.10 |
Tài sản thế chấp |
|
x |
|
|
| 4.11 |
Tính khấu hao theo tháng |
x |
|
|
|
| 4.12 |
Tính hao mòn theo năm |
x |
|
|
|
| 4.13 |
Khấu hao giảm dần |
|
x |
|
|
| 4.14 |
Tự động tính khấu hao |
x |
|
|
|
| 4.15 |
Tự động hạch toán khấu hao vào chi phí |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Kế toán thuế GTGT |
|
|
|
|
| 5.1 |
Tự động kê khai thuế mua vào từ hóa đơn mua hàng |
x |
|
|
|
| 5.2 |
Tự động kê khai thuế bán ra từ hóa đơn bán hàng |
x |
|
|
|
| 5.3 |
Phân bịêt thuế suất 0% và không chịu thuế |
x |
|
|
|
| 5.4 |
Kê khai nhiều hóa đơn trên một phiếu thu |
x |
|
|
|
| 5.5 |
Kê khai nhiều hóa đơn trên một phiếu chi |
x |
|
|
|
| 5.6 |
Ghi các khoản điều chỉnh tăng giảm |
x |
|
|
|
| 5.7 |
Tự động kết xuất bảng kê mua vào, bán ra, tờ khai ra phần mềm HTKK của Tổng cục thuế |
x |
|
|
|
| 5.8 |
In mã vạch trên bảng kê, tờ khai |
|
x |
|
|
| 5.9 |
Theo dõi thuế theo từng đơn vị quản lý thuế (hoạt động kinh doanh trên nhiều địa bàn) |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
Thuế TNCN, thuế nhà thầu, thuế tài nguyên |
|
|
|
|
| 6.1 |
Theo dõi và tính thuế thu nhập cá nhân hàng tháng |
|
x |
|
|
| 6.2 |
Quyết toán thuế TNCN |
|
x |
|
|
| 6.3 |
Thuế tài nguyên |
|
x |
|
|
| 6.4 |
Thuế nhà thầu |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Kế toán chi phí, giá thành sản phẩm |
|
|
|
|
| 7.1 |
Hạch toán chi phí chi tiết theo yếu tố chi phí |
x |
|
|
|
| 7.2 |
Theo dõi chi phí theo từng nội dung công việc, bộ phận sản xuất, đối tượng tính giá thành |
x |
|
|
|
| 7.3 |
Phân bổ chi phí theo các tài khoản khác (doanh thu, chi phí khác) |
x |
|
|
|
| 7.4 |
Phân bổ chi phí theo các tài khoản khác (doanh thu, chi phí khác) |
x |
|
|
|
| 7.5 |
Phân bổ chi phí theo hệ số sản phẩm |
x |
|
|
|
| 7.6 |
Phân bổ chi phí theo tỷ lệ % |
x |
|
|
|
| 7.7 |
Phân bổ chi phí theo yêu cầu đặc thù |
|
x |
|
|
| 7.8 |
Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn |
x |
|
|
|
| 7.9 |
Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp hệ số |
x |
|
|
|
| 7.10 |
Tính giá thành sản phẩm theo nhiều công đoạn |
|
|
|
|
| 7.11 |
Tự động kết chuyển giá thành giữa các công đoạn |
x |
|
|
|
| 7.12 |
Tính giá thành sản phẩm theo định mức |
|
x |
|
|
| 7.13 |
Tính giá thành công trình xây dựng |
x |
|
|
|
| 7.14 |
Tính giá thành vật tư gia công |
x |
|
|
|
| 7.15 |
Tính giá thành theo yêu cầu đặc thù |
|
x |
|
|
| 7.16 |
Hỗ trợ đồng thời nhiều phương pháp tính giá thành sản phẩm cùng lúc |
x |
|
|
|
| 7.17 |
Xác định tay chi phí dở dang cuối kỳ |
x |
|
|
|
| 7.18 |
Tính giá trị dở dang cuối kỳ theo phương pháp tương đương |
x |
|
|
|
| 7.19 |
Tính giá trị dở dang cuối kỳ theo phương pháp nguyên vật liệu chính |
x |
|
|
|
| 7.20 |
Tính giá trị dở dang cuối kỳ theo phương pháp đặc thù |
|
x |
|
|
| 7.21 |
Quản lý các khoản giảm giá thành |
x |
|
|
|
| 7.22 |
Quản lý sản phẩm hỏng |
|
x |
|
|
| 7.23 |
Tự động chuyển giá thành vào giá vốn sản phẩm nhập kho |
x |
|
|
|
| 7.24 |
Phân bổ chi phí công cụ, chi phí trả trước theo tháng |
x |
|
|
|
| 7.25 |
Phân bổ chi phí công cụ, chi phí trả trước theo tỷ lệ |
x |
|
|
|
| 7.26 |
Phân bổ chi phí bán hàng, chi phí quản lý cho từng loại hình sản xuất, kinh doanh |
x |
|
|
|
| 7.27 |
Lãi lỗ, kế quả sản xuất kinh doanh cho từng sản phẩm, loại hình sản xuất kinh doanh |
x |
|
|
|
| 7.28 |
Tập hợp chi phí XDCB cho từng công trình, hạng mục công trình |
x |
|
|
|
| 7.29 |
Luỹ kế ban đầu doanh thu, chi phí công trình, hạng mục công trình |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Quản lý hợp đồng |
|
|
|
|
| 8.1 |
Quản lý hợp đồng mua hàng |
x |
|
|
|
| 8.2 |
Theo dõi mua hàng theo từng hợp đồng |
x |
|
|
|
| 8.3 |
Theo dõi thanh toán theo từng hợp đồng mua hàng |
x |
|
|
|
| 8.4 |
Quản lý hợp đồng bán hàng |
x |
|
|
|
| 8.5 |
Theo dõi bán hàng theo từng hợp đồng |
x |
|
|
|
| 8.6 |
Theo dõi thanh toán theo từng hợp đồng bán hàng |
x |
|
|
|
| 8.7 |
Quản lý hợp đồng vay |
x |
|
|
|
| 8.8 |
Theo dõi các lần vay theo từng hợp đồng |
x |
|
|
|
| 8.9 |
Theo dõi thanh toán cho từng hợp đồng vay |
x |
|
|
|
| 8.10 |
Tính lãi vay |
|
x |
|
|
| 8.11 |
Tự động hạch toán lãi vay |
|
x |
|
|
| 8.12 |
Quản lý hợp đồng cho vay |
x |
|
|
|
| 8.13 |
Theo dõi các lần cho vay theo từng hợp đồng |
x |
|
|
|
| 8.14 |
Theo dõi thanh toán cho từng hợp đồng cho vay |
x |
|
|
|
| 8.15 |
Tính lãi cho vay |
|
x |
|
|
| 8.16 |
Tự động hạch toán lãi cho vay |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 |
Kế toán tổng hợp |
|
|
|
|
| 9.1 |
Hình thức chứng từ ghi sổ |
x |
|
|
|
| 9.2 |
Tự động tập hợp các chứng từ ghi sổ |
x |
|
|
|
| 9.3 |
Tập hợp thủ công các chứng từ ghi sổ |
x |
|
|
|
| 9.4 |
Báo cáo theo hình thức nhật ký chung |
x |
|
|
|
| 9.5 |
Báo cáo theo hình thức nhật ký chứng từ |
x |
|
|
|
| 9.6 |
Báo cáo theo hình thức nhật ký sổ cái |
|
x |
|
|
| 9.7 |
Khử trùng tài khoản |
x |
|
|
|
| 9.8 |
Tự động kết chuyển cuối kỳ |
x |
|
|
|
| 9.9 |
Khai báo cách lấy số liệu các báo cáo tài chính và quản trị |
x |
|
|
|
| 9.10 |
In thuyết minh báo cáo tài chính trên phần mềm |
x |
|
|
|
| 9.11 |
Tự tạo các báo cáo quản trị theo yêu cầu |
x |
|
|
|
| 9.12 |
Hợp nhất báo cáo tài chính |
|
x |
|
|
| 9.13 |
Tự động chuyển số dư giữa các năm |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
Các phần hành kế toán khác |
|
|
|
|
| 10.1 |
Theo dõi ngân hàng theo chi tiết tiểu khoản |
x |
|
|
|
| 10.2 |
Theo dõi ngân hàng theo đối tượng |
x |
|
|
|
| 10.3 |
Các bút toán ngoài bảng, bút toán đơn |
x |
|
|
|
| 10.4 |
Quản lý và in Thanh toán tạm ứng |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 |
Xử lý ngoại tệ |
|
|
|
|
| 11.1 |
Đơn vị tiền tệ hạch toán chính theo VND hoặc một ngoại tệ khác |
x |
|
|
|
| 11.2 |
Chứng từ kế toán phát sinh theo nhiều loại ngoại tệ |
x |
|
|
|
| 11.3 |
Tự động đánh giá chênh lệch tỷ giá tài khoản tiền mặt, ngân hàng ngoại tệ cuối năm |
x |
|
|
|
| 11.4 |
Tự động đánh giá chênh lệch tỷ giá tài khoản công nợ |
x |
|
|
|
| 11.5 |
Tự động đánh giá chênh lệch tỷ giá tài khoản tiền theo phương pháp đích danh |
x |
|
|
|
| 11.6 |
Tự động đánh giá chênh lệch tỷ giá tài khoản tiền theo phương pháp bình quân cuối kỳ |
x |
|
|
|
| 11.7 |
Tự động đánh giá chênh lệch tỷ giá tài khoản tiền theo phương pháp nhập trước xuất trước |
x |
|
|
|
| 11.8 |
Tự động đánh giá chênh lệch tỷ giá tài khoản tiền theo phương pháp bình quân tức thời |
x |
|
|
|
| 11.9 |
Theo dõi tât cả các chứng từ và báo cáo theo một đơn vị tiền tệ hạch toán thứ 2 (kể cả chứng từ không phải ngoại tệ) |
x |
|
|
|
| 11.10 |
Tự động cập nhật tỷ giá hàng ngày từ Vietcombank |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 |
Ngôn ngữ, tiếng nước ngoài |
|
|
|
|
| 12.1 |
Hỗ trợ đồng thời 3 loại ngôn ngữ (tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Nhật) |
x |
|
|
|
| 12.2 |
Có thể thay thế một ngôn ngữ đang có bằng ngôn ngữ khác (tiếng Hàn, Trung Quốc,…) |
x |
|
|
|
| 12.3 |
In sổ với tên tài khoản và mã tài khoản theo 3 hệ thống khác nhau đồng thời |
x |
|
|
|
| 12.4 |
Tự thay đổi tiêu để trên các màn hình giao dịên, báo cáo cho phù hợp với ngôn ngữ đang sử dụng |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 |
Làm việc từ xa qua mạng |
|
|
|
|
| 13.1 |
Kết nối với máy chủ công ty qua mạng Internet từ nhà, khi đi công tác |
x |
|
|
|
| 13.2 |
Xem báo cáo bằng trình duyệt web |
x |
|
|
|
| 13.3 |
Xem báo cáo bằng điện thoại (Smart Phone, PDA) |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 |
Mô hình nhiều đơn vị con |
|
|
|
|
| 14.1 |
Mô hình đơn vị có nhiều đơn vị con hạch toán phụ thuộc sử dụng chung một bộ số liệu |
x |
|
|
|
| 14.2 |
Mô hình đơn vị có nhiều đơn vị con hạch toán độc lập theo nhiều cấp |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 |
Tiện ích phần mềm |
|
|
|
|
| 15.1 |
Tự động kiếm soát cập nhật chứng từ có đầy đủ chi tiết tài khoản (chi tiết đối tượng, giá thành, yếu tố chi phí,…) |
x |
|
|
|
| 15.2 |
Tự động kiểm soát các ràng buộc giữa chứng từ và danh mục |
x |
|
|
|
| 15.3 |
|
|
|
|
|
| 15.4 |
Thêm bớt thông tin trên các màn hình cập nhật số liệu theo yêu cầu |
x |
|
|
|
| 15.5 |
Tạo các màn hình cập nhật số lịêu mới |
x |
|
|
|
| 15.6 |
Thay đổi tiêu đề mục trên các màn hình cập nhật số liệu |
x |
|
|
|
| 15.7 |
Tự customize mấu phiếu in (phiếu thu chi, ủy nhiệm chi,…) |
x |
|
|
|
| 15.8 |
Tự customize các mẫu báo cáo |
x |
|
|
|
| a |
- Thay đổi định dạng, font chữ |
x |
|
|
|
| b |
- Kéo dãn các cột báo cáo tùy theo số liệu |
x |
|
|
|
| c |
- Thêm bớt nhóm tổng cộng |
x |
|
|
|
| d |
- Thay đổi sắp xếp thứ tự |
x |
|
|
|
| e |
- Thêm bớt các cột chỉ tiêu trên báo cáo |
x |
|
|
|
| 15.9 |
Tự tạo các mẫu báo cáo mới theo yêu cầu quản trị |
x |
|
|
|
| 15.10 |
Truy cập ngược từ báo cáo tổng hợp sang báo cáo chi tiết |
x |
|
|
|
| 15.11 |
Truy cập ngược từ báo cáo chi tiết sang chứng từ gốc |
x |
|
|
|
| 15.12 |
Khai báo cách đánh số chứng từ của đơn vị (định dạng số chứng từ, số chứng từ theo tháng, theo năm,…) |
x |
|
|
|
| 15.13 |
Truy vấn tìm kiếm dữ liệu đa dạng |
x |
|
|
|
| a |
- Sử dụng các công cụ lọc tương tự Excel trên màn hình truy vấn |
x |
|
|
|
| b |
- Sắp xếp chỉ tiêu trên màn hình truy vấn |
x |
|
|
|
| c |
- Tạo các tổng nhóm trên màn hình truy vấn |
x |
|
|
|
| d |
- Thêm bớt các cột thông tin trên màn hình truy vấn |
x |
|
|
|
| 15.14 |
Kết xuât các màn hình, báo cáo sang Excel, Word, PDF, HTML |
x |
|
|
|
| 15.15 |
Import dữ liệu từ file Excel |
|
x |
|
|
| 15.16 |
Tiện ích thay đổi mã các danh mục và tự động chuyển đổi các nội dung chứng từ sang mã mới |
x |
|
|
|
| 15.17 |
Tiện ích sát nhập các mã do bị trùng tên |
x |
|
|
|
| 15.18 |
Tự tạo các danh mục mới và liên kết với chứng từ |
|
x |
|
|
| 15.19 |
Copy chứng từ |
x |
|
|
|
| 15.20 |
|
|
|
|
|
| 15.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 |
Hệ thống |
|
|
|
|
| 16.1 |
Tự động lưu dữ liệu định kỳ |
x |
|
|
|
| 16.2 |
Phân quyền người sử dụng chi tíet theo từng chức năng |
x |
|
|
|
| 16.3 |
Phân quyền người sử dụng theo dữ liệu (theo tk, theo kho, …) |
|
x |
|
|
| 16.4 |
Khóa sổ cuối kỳ |
x |
|
|
|
| 16.5 |
Cơ sở dữ liệu Access |
|
x |
|
|
| 16.6 |
Cơ sở dữ liệu MS SQL |
x |
|
|
|
| 16.7 |
Cơ sở dữ liệu Oracle |
|
x |
|
|
| 16.8 |
Hỗ trợ Unicode |
x |
|
|
|
| 16.9 |
Số lịêu kế toán nhiều năm |
x |
|
|
|
| 16.10 |
Số liệu kế toán theo từng năm |
x |
|
|
|